Banner

16-01-2023

3117 lượt xem

AUDI của nước nào? Tất tần tật về hãng sản xuất xe ô tô hạng sang

Mục lục :

Nhắc đến xe ô tô AUDI có thể nhiều người sẽ nhớ đến nhờ hệ thống đèn pha Matrix Light nổi tiếng, thiết kế thông minh và sang trọng. Nhưng mấy ai trong chúng ta hiếm khi để ý đến lịch sử hình thành của hãng xe này. Vậy AUDI của nước nào? Cùng AOZOOM tìm hiểu ngay qua bài viết dưới đây!

AUDI của nước nào?

AUDI của nước nào?

Lịch sử phát triển hãng ô tô AUDI

Mọi người luôn muốn tìm hiểu về nguồn gốc, xuất xứ của hãng xe ô tô AUDI đến từ nước nào? Cùng với 2 hãng xe được mọi người săn đón xe BMW và Mercedes, AUDI cũng là hãng xe được sản xuất tại Đức, chính vì thế nước Đức luôn tự tin và hãnh diện vì họ có những sản phẩm công nghệ ô tô thu hút trên thị trường.

Trải qua nhiều năm Công ty AUDI AG ( Đức) chuyên sản xuất ô tô hạng sang dưới nhãn hiệu Audi đã khẳng định nên tên tuổi của mình, với Slogan " Vorsprung durch Technik" ( Lead By Technology). Công ty này là thành viên của tập đoàn ô tô lớn nhất thế giới Volkswagen AG và cái tên Audi bản dịch tiếng La tinh là tên của nhà sáng lập August Horch.

Lịch sử phát triển ô tô hãng AUDI

Lịch sử phát triển ô tô hãng AUDI

Hãng AUDI có trụ sở chính đặt tại Ingolstadt, Đức và là một công ty con của tập đoàn ô tô lớn nhất thế giới Volkswagen AG ( Sở hữu 99.55% cổ phần) từ năm 1964.

Tập đoàn Volkswagen tái sử dụng cái tên Audi sau khi Audi trở thành một phần của tập đoàn. Volkswagen AG cũng mua tài sản của Auto Union và NSU Motorenwerke AG ( NSU).

Ý nghĩa logo 4 chiếc nhẫn của AUDI

Một cột mốc lịch sử của hãng xe AUDI là vào tháng 6 năm 1932 một tổ chức Liên minh Ô tô được thành lập mang tên Auto Union đánh mốc son vàng của nền Công nghệ Ô tô và được xem là bước đệm đầu tiên cho sự phát triển của Ngành Ô tô tại nước Đức.

Chính vì sự ra đời của tổ chức liên minh dòng xe AUDI đã cho thiết kế biểu tượng bốn vòng tròn độc quyền cho nhà sản xuất AUDI. Mỗi vòng tròn đại diện cho một công ty sáp nhập tham gia vào Auto Union, tạo sự liên kết và thống nhất thành một khối đại đoàn kết.

Ý nghĩa logo 4 chiếc nhẫn của AUDI

Ý nghĩa logo 4 chiếc nhẫn của AUDI

Những thành tựu phát triển ngành Công nghệ Ô tô

Hãng xe AUDI được mệnh danh là một trong những ông lớn của làng ô tô hạng sang trên thế giới. Được thành lập vào năm 1932 bởi nhà kỹ sư nước Đức August Horch.

AUDI được sáng lập từ 4 công ty gồm Wanderer ( 1985), Horch ( 1899), DKW (1904) và AUDI ( 1909). Mãi đến năm 2018 hãng xe AUDI tại Việt Nam chính thức được phân phối tại các thành phố lớn nước ta chủ yếu 3 dòng xe ăn khách: Crossover, Sedan và SUV.

AUDI những thành tựu phát triển ngành Công nghệ Ô tô

AUDI những thành tựu phát triển ngành Công nghệ Ô tô

10 điểm nổi trội trong thiết kế xe AUDI

- Hệ thống lái 4 bánh nổi trội Dynamic all-wheel steering;

- Hệ thống treo sử dụng trí thông minh nhân tạo hiện nay AI Active suspension;

- Đèn pha LED với ma trận Matrix LED with Laser light;

- Đỗ xe tự động an toàn Parking Pilot và Garage Pilot;

Những điểm nội trội trong thiết kế xe AUDI

Những điểm nổi trội trong thiết kế xe AUDI

- Bộ điều khiển trung tâm thông minh zFAS;

- Công nghệ an toàn tân tiến AUDI Pre sense 360;

- Camera 360 độ 3D sinh động;

- Tính năng xe tự lái trong tình trạng kẹt xe đảm bảo an toàn AUDI AI Traffic Jam Pilot;

- Hệ thống cải tiến hybrid phụ Mild Hybrid.

Cập nhật bảng báo giá xe ô tô AUDI mới nhất hiện nay

Dưới đây là bảng cập nhật giá xe hãng AUDI cập nhật mới nhất theo thị trường, các dòng được nhiều người quan tâm.

Bảng giá xe ô tô AUDI T0

Dòng xe

Giá ( VNĐ)

A3

1,52 tỷ

A4

2,07 tỷ

A5

2,5 tỷ

A6

3 tỷ

A7

3,92 tỷ

A8

5,6 tỷ

Q2

1,82 tỷ

Q3

2,31 tỷ

Q5

2,96 tỷ

Q7

3,95 tỷ

Q8

4,65 tỷ

Giá xe AUDI A3

AUDI A3 là dòng xe được mọi người ưa chuộng nhất hiện nay với giá cả phù hợp mọi nhà. Với hình dáng sang trọng cùng công nghệ hiện đại, tân tiến sẽ giúp cho bạn có những trải nghiệm mới mẻ.
Giá xe AUDI A3 trên thị trường hiện nay: 1 tỷ 520 triệu đồng

Xe Audi A3

Xe AUDI A3

Thông số kỹ thuật AUDI A3

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT AUDI A3 SPROTBACK 1.4L

Số chỗ ngồi

5

Kích thước DxRxC ( mm)

4,313 x 1,966 x 1,426

Chiều dài cơ sở ( mm)

2.637

Cỡ mâm ( inch)

18

Trọng lượng không tải ( kg)

1549.9

Động cơ

4 xy-lanh thẳng hàng với turbo tăng áp

Hệ thống đèn pha

Matrix LED

Công suất tối đa ( mã lực)

110 / 5,000-6,000 (150 mã lực)

Mô-men xoắn cực đại ( Nm/RPM)

250 / 1,500-3,500

Hộp số

7 cấp S-Tronic

Khả năng tăng tốc 0 – 100 km/h ( giây)

8.2

Tốc độ tối đa ( km/h)

220

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

50

Cỡ mâm

Hợp kim nhôm 5 cánh 7.5 J x 17

Trọng lượng không tải

1275 ~ 1315

Dung tích xy lanh (cc)

1395

Loại nhiên liệu

Xăng

Tính năng trên AUDI A3

- Hệ thống rửa kính và gạt mưa cho kính sau Kính cửa điều chỉnh điện;

- Hệ thống Start-Stop;

- Hệ thống tùy chọn chế độ lái Audi ( Phiên bản 1.4 Thể thao);

- Hệ thống giải trí đa phương tiện MMI Radio Plus với radio AM/FM, đầu đọc đĩa CD, giao diện kết nối Bluetooth ( Đàm thoại rảnh tay và đồng bộ âm thanh với xe), hệ thống điều khiển qua giọng nói, hệ thống âm thanh 8 loa với công suất 80 watt;

- Hệ thống giảm xóc thường (phiên bản 1.0), giảm xóc thể thao ( Phiên bản 1.4 Thể thao);

- Hệ thống cân bằng điện tử;

- Phanh tay cơ điện;

- Hệ thống hỗ trợ đỗ xe với camera phía sau;

- Hệ thống chống mở khóa điện tử;

- Hệ thống túi khí hai bên phía trước và vùng đầu;

- Khóa cố định ghế trẻ em ISOFIX và điểm neo giây cố định ở mặt sau hàng ghế sau.

- Ưu điểm AUDI A3 là một chiếc xe SUV sang trọng cỡ nhỏ, có giá bán phải chăng. Gói trang bị S-Line tiêu chuẩn, cabin công nghệ cao. Thiết kế nội thất tiện nghi, chức năng. Hệ thống âm thanh tuyệt vời. Có sẵn các công nghệ an toàn tiên tiến, độ bền vượt trội

- Nhược điểm: Không đủ lớn đối với một gia đình 5 người, động cơ công suất chưa thực sự mạnh mẽ

Mức tiêu hao nhiên liệu A3

Mức tiêu hao nhiên liệu Audi A3 Sportback

Đô thị ( L/100km)

7,3

Cao tốc ( L/100km)

5,71

Kết hợp ( L/100km)

4,59

Giá xe AUDI A4

Dòng xe AUDI A4 nằm trong dòng xe sedan cỡ nhỏ, được nhà sản xuất thiết kế với hình dáng bên ngoài và nội thất bên trong sang trọng, mạnh mẽ và tỉ mỉ trên từng chi tiết.

Dòng xe AUDI 4 khi được cạnh tranh với các hãng xe khác, dòng xe A4 sẽ có phần trội hơn bởi thiết kế khoang nội thất rộng rãi.

Giá xe AUDI A4 trên thị trường hiện nay: 2 tỷ 070 triệu đồng.

Xe Audi A4

Xe AUDI A4

Thông số kỹ thuật AUDI A4

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT AUDI A4

Số chỗ ngồi

5

Kích thước DxRxC ( mm)

4.762 x 1.847 x 1.431

Chiều dài ( mm)

2.820

Trọng lượng không tải ( kg)

1545

Động cơ

A4 45 TFSI Quattro

Công suất tối đa ( mã lực)

245 / 5.000 – 6.500

Mô-men xoắn cực đại ( Nm/RPM)

370 / 1.600-4.300

Hộp số

7 cấp S-Tronic

Khả năng tăng tốc 0 – 100 km/h ( giây)

5.8

Tốc độ tối đa ( km/h)

250

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

58

Cỡ mâm

17 inch 10 chấu, 7.5 J x 17

Cỡ lốp

225/50 R17

Dung tích xy lanh (cc)

1984

Loại nhiên liệu

Xăng

Tính năng trên Audi A4

- Hệ thống cảnh báo áp suất lốp;

- Hệ thống kiểm soát hành trình, chức năng hạn chế tốc độ;

- Hệ thống cân bằng điện tử;

- Hệ thống giảm xóc năng động, chức năng điều chỉnh giảm xóc;

- Phanh tay cơ điện;

- Hệ thống tái tạo năng lượng phanh;

- Hệ thống hỗ trợ đậu xe với camera sau;

- Hệ thống chống mở khóa điện tử.

Ưu điểm:

- Xe được trang bị nhiều tính năng như đèn trước, đèn sau công nghệ LED, ghế da thật, cửa sổ trời tự động;

- Cabin cách âm tốt;

- Nội thất công nghệ đầy đủ, hiện đại;

- Tiết kiệm nhiên liệu;

- Hệ thống giảm xóc chủ động nhằm nâng cao cảm giác lái.

Nhược điểm:

- Thiết kế vẫn giống những mẫu xe đời trước, chưa có nhiều đột phá;

- Tốn khá nhiều chi phí để bảo dưỡng và sửa chữa;

- Hàng ghế sau chưa thực sự thoải mái như mong đợi.

Mức tiêu hao nhiên liệu AUDI A4

BẢNG MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU AUDI A4

Phiên bản

Advanced

S line

Cao tốc ( L/100km)

8.7- 8.5

7.7-7.4

Kết hợp ( L/100km)

5.8-5.3

5.2-4.7

Đô thị ( L/100km)

6.8-6.5

6.0-5.8

Giá xe AUDI A5

Với kiểu dáng nhỏ nhắn và được nhà sản xuất thiết kế tối giản hóa theo phong cách hoàng gia hứa hẹn khiến cho bạn cảm giác mới mẻ mà không hãng xe nào có thể mang lại được.
Giá xe AUDI A5 trên thị trường hiện nay: 2 tỷ 500 triệu đồng.

Xe Audi A5

Xe AUDI A5

Thông số kỹ thuật AUDI A5

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT AUDI A5 SPORTBACK

Số chỗ ngồi

5

Kích thước DxRxC ( mm)

4733 x 1843 x 1386

Chiều dài cơ sở ( mm)

2824

Cỡ mâm, la zăng( inch)

18 -19

Trọng lượng không tải ( kg)

1610

Động cơ

Tăng áp EA888, 4 xy-lanh, 2.0L

Công suất tối đa ( mã lực)

187,4/4200-6000

Mô-men xoắn cực đại ( Nm/RPM)

320/1450-4200

Hộp số

7 cấp S-Tronic

Khả năng tăng tốc 0 – 100 km/h ( giây)

7,5

Tốc độ tối đa ( km/h)

241

Loại nhiên liệu

Xăng

Tính năng trên AUDI A5

- 6 túi khí và túi khí bên phía sau tùy chọn;

- Camera phía sau;

- Cảnh báo chệch làn đường;

- Cảnh báo va chạm phía trước với tính năng phanh khẩn cấp;

- Giám sát điểm mù và cảnh báo giao thông cắt ngang ở phía sau;

- Cảm biến trước sau và hỗ trợ đỗ xe ở bản Premium;

- Hỗ trợ giữ làn đường chủ động ở bản Premium Plus;

- Nhận dạng biển báo giao thông ở bản Prestige.

Ưu điểm:

- Ngoại hình ấn tượng và bắt mắt;

- Vận hành mạnh mẽ;

- Có nhiều trang bị tiện nghi hiện đại;

- Cốp xe rộng rãi;

- Thiết kế nội thất sang trọng, thu hút.

Nhược điểm:

- Các tùy chọn khiến giá xe bị đội lên cao;

- Không gian trên trần ở hàng ghế sau có thể hơi gò bó.

Mức tiêu hao nhiên liệu AUDI A5

- Mức tiêu hao nhiên liệu của 2021 Audi A5 Sportback là 5.9 - 6.3 L/100KM.

Giá xe AUDI A6

Được thiết kế phá cách đổi mới hình dáng bên ngoài, AUDI A6 phiên bản 2022 sẽ chiếm trọn tình yêu của bạn bởi hộp cơ mạnh và nội thất bên trong thoải mái, rộng rãi.
Giá xe AUDI A6 trên thị trường hiện nay: 3 tỷ đồng

Xe Audi A6

Xe AUDI A6

Thông số kỹ thuật AUDI A6

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT AUDI A6

Số chỗ ngồi

5

Kích thước DxRxC ( mm)

4.941 x 2.110 x 1.457

Chiều dài cơ sở ( mm)

2.932

Trọng lượng không tải ( kg)

1.715

Động cơ

4 xy-lanh, phun nhiên liệu trực tiếp với bộ tăng áp bằng khí xả và công nghệ mild hybrid MHEV 12V

Công suất tối đa ( mã lực)

180 / 5.000–6.500 (245 mã lực)

Mô-men xoắn cực đại ( Nm/RPM)

370 / 1.600-4.300

Hộp số

7 cấp S-Tronic

Khả năng tăng tốc 0 – 100 km/h ( giây)

CHẾ ĐỘ ĐỌC

liên hệ AOZOOM

liên hệ